A healthful diet includes plenty of fruits and vegetables.
Dịch: Một chế độ ăn uống lành mạnh bao gồm nhiều trái cây và rau quả.
Healthful exercise can reduce stress.
Dịch: Tập thể dục lành mạnh có thể giảm căng thẳng.
khỏe mạnh
lành mạnh
sức khỏe
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
thời gian có giá trị
Tình cảm nuôi dưỡng
sự tàn phá
sự tai tiếng; sự mất uy tín
giai đoạn ấu trùng
sự lịch thiệp, sang trọng hoặc tinh tế trong cách cư xử hoặc phong cách
tăng cường kiểm tra
chế độ