Don't squander time on social media.
Dịch: Đừng lãng phí thời gian vào mạng xã hội.
He squandered his time playing video games.
Dịch: Anh ấy đã lãng phí thời gian chơi điện tử.
tốn thời gian
lãng phí thời gian vào những việc vô bổ
người phung phí
sự lãng phí
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
giải phóng miền Nam
đóng vai
bờ biển gồ ghề
Dị thường tự nhiên
nhà ở ngắn hạn
theo như, phù hợp với
sự cấm đoán
chất chống oxy hóa