She has youthful skin for her age.
Dịch: Cô ấy có làn da tươi trẻ so với tuổi của mình.
This cream helps maintain youthful skin.
Dịch: Loại kem này giúp duy trì làn da tươi trẻ.
Làn da rạng rỡ
Làn da khỏe mạnh
Trẻ trung
Tuổi trẻ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
y tá giàu lòng trắc ẩn
chơi game trên điện thoại ở Việt Nam
căng thẳng gia đình
đồ ăn vặt chiên
quá trình ion hóa
thiết kế cơ bản
Nhân khẩu học
màu tóc