She has youthful skin for her age.
Dịch: Cô ấy có làn da tươi trẻ so với tuổi của mình.
This cream helps maintain youthful skin.
Dịch: Loại kem này giúp duy trì làn da tươi trẻ.
Làn da rạng rỡ
Làn da khỏe mạnh
Trẻ trung
Tuổi trẻ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đi bộ 35km
chóng mặt, lâng lâng
đồng euro
hội đồng học thuật
Quá chiến
Chăm sóc trước khi sinh
đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ
tàu chở hàng