She is taking a class in family economics.
Dịch: Cô ấy đang tham gia một lớp học về kinh tế gia đình.
Family economics is an important subject for young people to learn.
Dịch: Kinh tế gia đình là một môn học quan trọng để giới trẻ học tập.
kinh tế hộ gia đình
kinh tế gia đình
tiết kiệm
nền kinh tế
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Bản chất, tinh túy
Tim nóng bừng
kế hoạch giảng dạy
khoản tiêu bình thường
giữa trưa
tiếng Wales
cách phát âm; cách dùng từ
Tiệc trước đám cưới