Her heart was pounding with excitement.
Dịch: Tim cô ấy nóng bừng vì phấn khích.
His heart pounded in his chest as he waited for the results.
Dịch: Tim anh ấy nóng bừng trong lồng ngực khi chờ đợi kết quả.
Tim đập thình thịch
Tim rộn ràng
tim
đập mạnh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Kinh tế thống kê
Đáng ghét
chọn mình làm giáo hoàng
Học bổng dành cho sinh viên
đa phương tiện
ban phép lành
Vua cờ
bản hòa ca ngon ngọt