She is very private about her personal life.
Dịch: Cô ấy rất kín tiếng về đời tư.
He prefers to keep his personal life private.
Dịch: Anh ấy thích giữ kín đời tư.
kín đáo về đời tư
e dè về đời tư
sự riêng tư
riêng tư
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Mì cua
lắng nghe và thấu hiểu
quyền lực nam tính
chương trình tích điểm
công việc hoàn hảo
không lo lắng, không phiền muộn
thước đo dòng điện
Khiếm nhã, vô lễ