She is very private about her personal life.
Dịch: Cô ấy rất kín tiếng về đời tư.
He prefers to keep his personal life private.
Dịch: Anh ấy thích giữ kín đời tư.
kín đáo về đời tư
e dè về đời tư
sự riêng tư
riêng tư
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khí hậu miền Bắc
thông tin hướng
Đồ ăn vặt chiên
lên xe
Cắt giảm nhân sự
báo cáo chi tiết
lịch điện tử
thủ tục y tế