He used a plier to fix the wire.
Dịch: Anh ấy đã dùng cái kìm để sửa dây.
The plier is essential for this repair.
Dịch: Cái kìm là cần thiết cho việc sửa chữa này.
cái kìm lớn
kẹp
cái kìm
dùng kìm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
duy trì sức khỏe
thiền
kiếm (tiền), thu được (lợi nhuận)
tổng vốn đầu tư
người dẫn chương trình
danh sách việc cần làm
Thợ mộc
đối tác ghen tuông