I need to earn money to pay off debt.
Dịch: Tôi cần kiếm tiền để trả nợ.
He is working hard to earn money to pay off debt.
Dịch: Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để kiếm tiền trả nợ.
làm việc trả nợ
kiếm tiền để trả nợ
kiếm
nợ
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
sự ngừng lại, sự chấm dứt
nướu
Nước sốt mè
hóa lỏng
Bắp cải hoa
ngọc trai
tấm thạch cao
mận tím