His emotional inclination is towards sadness.
Dịch: Khuynh hướng tình cảm của anh ấy là hướng tới sự buồn bã.
She has an emotional inclination to help others.
Dịch: Cô ấy có khuynh hướng tình cảm giúp đỡ người khác.
xu hướng cảm xúc
thiên hướng cảm xúc
thuộc về cảm xúc
cảm xúc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đèn giao thông
gian lận đầu tư
an toàn
tắm nắng, phơi nắng
tổ ấm
những vấn đề về hình ảnh cơ thể
Chợ sách
Người thu ngân