His emotional inclination is towards sadness.
Dịch: Khuynh hướng tình cảm của anh ấy là hướng tới sự buồn bã.
She has an emotional inclination to help others.
Dịch: Cô ấy có khuynh hướng tình cảm giúp đỡ người khác.
xu hướng cảm xúc
thiên hướng cảm xúc
thuộc về cảm xúc
cảm xúc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
vay ngắn hạn
búp bê tình dục
thương hiệu
nhanh chóng bước vào bếp
Bánh phở heo nướng
Bài kiểm tra tiếng Anh như một ngoại ngữ
dịch vụ độc quyền
Chi phí hợp đồng, chi phí để ký kết hoặc duy trì hợp đồng