I saw an acquainted face in the crowd.
Dịch: Tôi thấy một khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.
Her acquainted face brought a sense of comfort.
Dịch: Khuôn mặt quen thuộc của cô ấy mang lại cảm giác thoải mái.
khuôn mặt thân quen
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
diễn ra cùng nhau
bức ảnh tự chụp
tỏa sáng và tự tin
Thú cưng hơn ở chung cư
lẩu
thiết bị ngắt mạch
xông vào
Bạn đã ăn chưa?