She shines with confidence on stage.
Dịch: Cô ấy tỏa sáng và tự tin trên sân khấu.
He spoke with a shine with confidence.
Dịch: Anh ấy nói một cách tỏa sáng và tự tin.
Rạng rỡ và tự tin
Tươi cười tự tin
sự tự tin
tự tin
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đường bay
Váy mỏng
món hầm rau củ
ngại hát trước đám đông
kiểm tra sức khỏe
gia đình phẫn nộ
cơ chế chính sách khuyến khích
Thoát vị đĩa đệm