She shines with confidence on stage.
Dịch: Cô ấy tỏa sáng và tự tin trên sân khấu.
He spoke with a shine with confidence.
Dịch: Anh ấy nói một cách tỏa sáng và tự tin.
Rạng rỡ và tự tin
Tươi cười tự tin
sự tự tin
tự tin
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sản phẩm bổ trợ
chưa có người ở, chưa được sử dụng
thời gian trụ hạng
tổ chim
không có gì
với rất nhiều kỷ niệm
Hành vi mang tính sáng tạo hoặc đổi mới trong cách tiếp cận hoặc hành động
Tách làn xe