The construction area has been cordoned off for safety.
Dịch: Khu vực xây dựng đã bị khoanh vùng để đảm bảo an toàn.
Workers are busy in the construction area.
Dịch: Công nhân đang bận rộn trong khu vực xây dựng.
địa điểm xây dựng
công trường
xây dựng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mối quan hệ nguyên nhân
tỷ
Nhượng bộ thuế quan
thịt thăn lưng (của động vật như lợn, bò)
làm sạch da
thực tập
cả trong cuộc sống
váy hai dây