She felt uneasy about the upcoming exam.
Dịch: Cô ấy cảm thấy không thoải mái về kỳ thi sắp tới.
His uneasy glance suggested he was hiding something.
Dịch: Cái nhìn không thoải mái của anh ấy gợi ý rằng anh ấy đang che giấu điều gì đó.
lo âu
không yên
sự không thoải mái
gây ra sự không thoải mái
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Bắt đầu chia thành
sữa đậu
thể hiện thái độ không hợp tác
ghế ngồi trên sàn
Hoa hậu Việt Nam
đinh ốc, bu lông
độ dẫn nhiệt
sự giảm độ nhạy