She felt uneasy about the upcoming exam.
Dịch: Cô ấy cảm thấy không thoải mái về kỳ thi sắp tới.
His uneasy glance suggested he was hiding something.
Dịch: Cái nhìn không thoải mái của anh ấy gợi ý rằng anh ấy đang che giấu điều gì đó.
lo âu
không yên
sự không thoải mái
gây ra sự không thoải mái
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Thông tin tẩu tán
chuột túi bandicoot
bột dừa
làn xe chạy
trường đại học luật kinh tế
Giấy chứng nhận GMP
xã hội văn hóa
sự dũng cảm