His non-cooperation delayed the project.
Dịch: Sự thiếu hợp tác của anh ấy đã làm chậm trễ dự án.
The company suffered losses due to their non-cooperative attitude.
Dịch: Công ty chịu lỗ do thái độ không hợp tác của họ.
không hợp tác
ngang bướng
từ chối hợp tác
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
vải trải bàn
anh đào
lợn hoang
Trợ lý bác sĩ
tiền bồi thường hợp lý
rùng rợn, ghê rợn
Trung Tâm Hoàng Gia
Mưa nhân tạo