The president is virtually untouchable.
Dịch: Tổng thống gần như là bất khả xâm phạm.
In the past, untouchables were ostracized.
Dịch: Trong quá khứ, những người thuộc tầng lớp thấp nhất bị xa lánh.
bất khả xâm phạm
thiêng liêng
tình trạng không thể chạm tới
có thể chạm tới
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cơ hội nguy hiểm
Sự né tránh khéo léo, tinh ranh
hình ảnh chưa bị làm hỏng
kết thúc bất ngờ
nhan sắc được nâng tầm
Áo trùm xe (ô tô)
kênh chính thống
séc ngân hàng