That is my honest opinion.
Dịch: Đó là ý kiến trung thực của tôi.
I am giving you my honest opinion.
Dịch: Tôi đang đưa ra ý kiến trung thực của mình.
ý kiến thẳng thắn
ý kiến trực thật
trung thực
một cách trung thực
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
mộ
cùng nhau thực hiện thử thách
bán hàng ép buộc
số bảy
sỏi thận
sự thống nhất quốc tế
Khủng long ăn thịt lớn nhất trong thời kỳ Phấn Trắng.
Kiên định, vững vàng