His unorthodox methods raised eyebrows.
Dịch: Phương pháp khác thường của anh ấy đã gây xôn xao.
She took an unorthodox approach to the problem.
Dịch: Cô ấy đã tiếp cận vấn đề một cách khác thường.
Khác thường
Không điển hình
Bất thường
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đoạn phim/video nhá hàng, đoạn giới thiệu
cốc không có quai, thường dùng để uống nước
ngày xui xẻo
yên xe đạp
cảnh báo sớm
mười bảy triệu
ý kiến cá nhân
xé nhãn nụy thần thanh xuân