She is studying in the teacher education cluster.
Dịch: Cô ấy đang học trong khối ngành sư phạm.
Many students are interested in the teacher education cluster.
Dịch: Nhiều sinh viên quan tâm đến khối ngành sư phạm.
các nghề liên quan đến giáo dục
lĩnh vực sư phạm
giáo viên
dạy
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khu vực đổ rác
nhét, gấp lại, đưa vào
thể lực
hoạt động thanh toán
kẽ hở (luật pháp)
đãi ngộ đặc biệt
Tài chính số
tiếng róc rách (của nước chảy)