She began to sob uncontrollably.
Dịch: Cô ấy bắt đầu khóc nức nở.
He was found sobbing uncontrollably in his room.
Dịch: Người ta thấy anh ta khóc nức nở trong phòng.
Khóc cay đắng
Khóc hết nước mắt
Tiếng nức nở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
ly thân hợp pháp
đào
Sự phối hợp màu sắc
nhu mô não
lợi ích chung
Ảnh văn phòng
lai giống
Quốc gia nằm ở Nam Á, giáp Ấn Độ, Afghanistan, Iran và Trung Quốc.