She began to sob uncontrollably.
Dịch: Cô ấy bắt đầu khóc nức nở.
He was found sobbing uncontrollably in his room.
Dịch: Người ta thấy anh ta khóc nức nở trong phòng.
Khóc cay đắng
Khóc hết nước mắt
Tiếng nức nở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cám (vỏ hạt ngũ cốc, thường là lúa mì hoặc yến mạch)
Học dựa trên vấn đề
phân tích nợ
giữ bình tĩnh
Làm rối trí, gây khó hiểu
thẻ nhận diện
Hộp sạc dạng trượt
Tranh mực nước