She began to sob uncontrollably.
Dịch: Cô ấy bắt đầu khóc nức nở.
He was found sobbing uncontrollably in his room.
Dịch: Người ta thấy anh ta khóc nức nở trong phòng.
Khóc cay đắng
Khóc hết nước mắt
Tiếng nức nở
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
các tuyên bố vu khống
sự cổ vũ, sự khuyến khích
Sự thay đổi không đáng kể
nướng thịt
nhớ, bỏ lỡ
phê bình tiêu cực
làm gì sai
quản lý liên kết