The astronauts entered the airlock before going into space.
Dịch: Các phi hành gia đi vào khoang đệm kín khí trước khi vào vũ trụ.
The airlock is used to maintain pressure.
Dịch: Khoang đệm kín khí được sử dụng để duy trì áp suất.
cửa đôi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Công cụ tìm kiếm việc làm
phụ nữ trẻ
với lấy, đạt tới
món ăn truyền thống
sự nuôi trồng cây
khoa học sức khỏe
báo cảnh sát
Vị trí diễn xuất