This task is too tough for me.
Dịch: Công việc này quá khó khăn đối với tôi.
He is a tough competitor.
Dịch: Anh ấy là một đối thủ chắc chắn.
Life can be tough sometimes.
Dịch: Cuộc sống đôi khi có thể khó khăn.
cứng
khó khăn
bền bỉ
sự bền bỉ
làm cho bền bỉ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chương trình mua lại
làng bóng đá
đời sống đạo đức
một trong những
bao tải dứa
Đầu tư có đạo đức
Tủ quần áo quá đầy
xúm lại, tụ tập