She works at an international hospital.
Dịch: Cô ấy làm việc tại một bệnh viện quốc tế.
The international hospital has modern equipment.
Dịch: Bệnh viện quốc tế có trang thiết bị hiện đại.
bệnh viện toàn cầu
bệnh viện
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khuôn mẫu giới
Sinh viên du học
ba lô
cú
bảo lãnh tài sản
tin đồn gây chấn động
khung tranh
Sờ mó thường xuyên