She works at an international hospital.
Dịch: Cô ấy làm việc tại một bệnh viện quốc tế.
The international hospital has modern equipment.
Dịch: Bệnh viện quốc tế có trang thiết bị hiện đại.
bệnh viện toàn cầu
bệnh viện
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nguyên tắc hoạt động
xuyên phá
Tái thiết niềm vui công sở
sự do dự, sự lưỡng lự
kẻ ngốc, người ngu ngốc; một loại động vật có vú thuộc họ cá voi.
đảm bảo an ninh
Ngoại giao
Tuần lễ Y tá Quốc gia