The government is implementing policies to stimulate consumption.
Dịch: Chính phủ đang thực hiện các chính sách để khích lệ tiêu dùng.
Lowering interest rates can stimulate consumption.
Dịch: Giảm lãi suất có thể khích lệ tiêu dùng.
cổ vũ tiêu dùng
quảng bá tiêu dùng
khích lệ
sự khích lệ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thần thánh, thuộc về thần
bất ổn toàn cầu
công thức diện đẹp
người tuân theo quy tắc, người bảo thủ
phần sau, đằng sau
bông cải trắng
phim tin tức
hành trình đến