He has a strong career aspiration.
Dịch: Anh ấy có một khao khát sự nghiệp mạnh mẽ.
She is working hard to fulfill her career aspirations.
Dịch: Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để thực hiện những khao khát sự nghiệp của mình.
Tham vọng
Động lực
Mong muốn
khao khát
có tính khát vọng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cạnh tranh khốc liệt
giữ lửa hạnh phúc
yêu cầu đặt chỗ trước
tháng đầy đủ
tổng giám mục
diễn tả cảm xúc
nỗ lực cao độ
vô hại