Her conceptualization of the project was innovative.
Dịch: Cách khái niệm hóa dự án của cô ấy rất sáng tạo.
The conceptualization of the idea took several weeks.
Dịch: Việc hình thành khái niệm cho ý tưởng mất vài tuần.
sự định hình
khái niệm
khái niệm hóa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
đưa ra xét xử
sự thiếu thận trọng, hành vi thiếu kín đáo
không có lựa chọn
gây ra
khó khăn khi di chuyển
bơi lội ở bãi biển
năm học mới
trái cây khô