Her conceptualization of the project was innovative.
Dịch: Cách khái niệm hóa dự án của cô ấy rất sáng tạo.
The conceptualization of the idea took several weeks.
Dịch: Việc hình thành khái niệm cho ý tưởng mất vài tuần.
sự định hình
khái niệm
khái niệm hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tổ chức tình báo
xấu hổ
tốt nhất cho mùa hè
trân trọng gia đình
mối quan hệ thuần khiết, không có yếu tố tình dục
Nhiệt kế
Món xào với thịt bò và bún
người nâng hoặc vật nâng, thiết bị nâng