She has a dramatic ability that captivates audiences.
Dịch: Cô ấy có khả năng diễn xuất thu hút khán giả.
His dramatic ability was evident in the school play.
Dịch: Khả năng diễn xuất của anh ấy đã được thể hiện rõ trong vở kịch ở trường.
tài năng diễn xuất
kỹ năng sân khấu
kịch tính
kịch
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thách thức chính phủ
sự hiểu lầm
mối liên hệ gia đình
Thông tin về chính sách
gương mặt tươi tắn
tiền gửi không kỳ hạn
tàu chở dầu
Sự trì trệ, đình trệ, không phát triển hoặc tiến bộ