She has a rosy complexion.
Dịch: Cô ấy có làn da hồng hào.
He has a rosy outlook on life.
Dịch: Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống.
hồng hào
vui vẻ
sự hồng hào
làm hồng hào
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thiết kế sơ đồ
Cơ sở đào tạo trọng điểm
Tâm lý học ngôn ngữ
xét xử
sự nhầm lẫn
cạo
cựu VĐV
vỉa hè