She flushed with embarrassment when she tripped.
Dịch: Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ khi vấp ngã.
His face flushed after running the marathon.
Dịch: Mặt anh ấy đỏ bừng sau khi chạy marathon.
đỏ mặt
bối rối
sự đỏ mặt
làm đỏ bừng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người thoải mái, dễ tính
Vòng loại Europa League
tổ chức châu Phi
Việc di chuyển trẻ em
Bệnh Alzheimer
cốc học tập
người bạn đời
Kỹ thuật xây dựng dân dụng