I rue the day I met him.
Dịch: Tôi hối hận cái ngày tôi gặp hắn.
She may live to rue this decision.
Dịch: Cô ấy có thể sống để hối tiếc quyết định này.
hối tiếc
than van
cây rue (cây cửu lý hương)
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Thế hệ i
người liên lạc với khách hàng
trái cây ngọt
công tắc
Di sản giá trị
vở kịch lịch sử
sàn diễn thời trang
vận hành tuyến đường sắt