You can toggle the settings to customize your experience.
Dịch: Bạn có thể bật tắt các cài đặt để tùy chỉnh trải nghiệm của mình.
He toggled between the two applications.
Dịch: Anh ấy đã chuyển đổi giữa hai ứng dụng.
công tắc
thay đổi
để chuyển đổi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Đại học Thành phố Hồ Chí Minh
sự lập chỉ mục
áo cổ yếm
nỗ lực hướng tới mục tiêu
hai phần ba
chuẩn quốc tế
Hỗ trợ Wi-Fi
trường công lập