You need to breathe deeply to relax.
Dịch: Bạn cần hít thở sâu để thư giãn.
He forgot to breathe while he was swimming.
Dịch: Anh ấy quên hít thở khi đang bơi.
hô hấp
hít vào
đã hít thở
hơi thở
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chương trình bồi thường
Đảng tự do
Dấu mốc quan trọng
phản ứng hóa học
Tâm lý đám đông
ủy quyền
hải sản
triển lãm tôn vinh