The planet's orbit is elliptical.
Dịch: Quỹ đạo của hành tinh có hình elip.
She prefers elliptical tables for her dining room.
Dịch: Cô ấy thích những chiếc bàn hình elip cho phòng ăn của mình.
hình bầu dục
hình tròn
hình elip
tính chất hình elip
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chuyển bại thành thắng
đặt sai chỗ, không đúng vị trí
dấu ấn không thể phai mờ
không quảng cáo
sự sai lệch sắc màu
lỗi lầm, sai lầm nghiêm trọng
Phân loại theo số
áp suất thay đổi