We went on a group date to the movies.
Dịch: Chúng tôi đã đi xem phim trong một buổi hẹn hò nhóm.
A group date can be a fun way to get to know new people.
Dịch: Một buổi hẹn hò nhóm có thể là một cách thú vị để làm quen với những người mới.
Hẹn hò đôi (nhiều hơn một cặp đôi)
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mô tả vị trí
đề xuất công việc
trẻ hóa
có tính kiên cường, mạnh mẽ; thô ráp, không mịn màng
sự mất tầm nhìn do tuyết hoặc ánh sáng chói
thìa bạc
kinh tế và chính trị toàn cầu
Viết kịch bản