Be watchful for any changes in his condition.
Dịch: Hãy cảnh giác với bất kỳ thay đổi nào trong tình trạng của anh ấy.
Be watchful when crossing the street.
Dịch: Hãy thận trọng khi băng qua đường.
Hãy tỉnh táo
Hãy cảnh giác
Sự cảnh giác
Cảnh giác
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mờ nhạt, không rõ ràng
dập tắt, làm ngạt thở
Nguồn tích lũy
sách ảnh
mùa 3
hội trường hòa nhạc
Cha mẹ nuôi
lợn rừng