The corridor is very narrow.
Dịch: Hành lang rất hẹp.
Students waited in the corridor before entering the classroom.
Dịch: Học sinh chờ ở hành lang trước khi vào lớp.
lối đi
hành lang
đi qua hành lang
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trục khuỷu
các bệnh lý tim mạch
báo
Đào tạo kỹ năng
về chung một nhà
nuôi dưỡng hy vọng
kênh phân phối
bệnh nhân bảo hiểm y tế