I always fly business-class for long trips.
Dịch: Tôi luôn bay hạng thương gia cho những chuyến đi dài.
She received an upgrade to business-class.
Dịch: Cô ấy đã được nâng hạng lên hạng thương gia.
hạng nhất
hạng cao cấp
doanh nghiệp
liên quan đến doanh nghiệp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Pháp (quốc gia ở châu Âu)
bị làm ô danh, bị mất danh dự
Kỳ thi Olympic Vật lý Baltic
Bờ biển California
Chàng trai gầy gò
nguồn gốc của vấn đề
diện nội y
thuộc về thận