She shed a tear during the movie.
Dịch: Cô ấy đã rơi nước mắt trong bộ phim.
He tried to tear the paper.
Dịch: Anh ấy cố gắng xé tờ giấy.
The tear in his shirt was noticeable.
Dịch: Vết rách trên áo của anh ấy rất dễ thấy.
khóc
xé
rách
sự xé rách
xé ra từng mảnh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bực xúc lên tiếng
tuân thủ quy tắc
Thu nhập từ lương hưu hoặc trợ cấp hưu trí
Sự tăng trưởng lợi nhuận bất ngờ
Google Dịch
phát triển thể thao
chán ăn, giảm cảm giác thèm ăn
Nghi vấn sửa môi