He was arrested for investment fraud.
Dịch: Anh ta bị bắt vì tội gian lận đầu tư.
The company is under investigation for investment fraud.
Dịch: Công ty đang bị điều tra vì tội lừa đảo đầu tư.
gian lận chứng khoán
gian lận cổ phiếu
lừa đảo
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Kỹ năng cao
chỉ mình tôi
tiếng rustle, tiếng xào xạc
khu kinh tế ven biển
hoàn trả chi phí giáo dục
hỗn hợp, sự pha trộn
tuổi vị thành niên
phim nói tiếng nước ngoài