Employee monitoring can help improve productivity.
Dịch: Giám sát nhân viên có thể giúp cải thiện năng suất.
Many companies use software for employee monitoring.
Dịch: Nhiều công ty sử dụng phần mềm để giám sát nhân viên.
giám sát nhân viên
quản lý nhân viên
người giám sát
giám sát
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
trách nhiệm
Trang phục chống nắng
tình huống kịch tính
thuộc về thời gian
hiệp hội nghề nghiệp
ôn hòa mềm mỏng
cây máu chó
Cảm xúc vừa lạ vừa quen