Many retailers offer seasonal sales.
Dịch: Nhiều nhà bán lẻ tổ chức giảm giá theo mùa.
I always wait for the seasonal sales to buy new clothes.
Dịch: Tôi luôn đợi đến đợt giảm giá theo mùa để mua quần áo mới.
Giảm giá theo mùa
Khuyến mãi theo mùa
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Quản lý giao thông
Bệnh chèn ép thần kinh giữa
Quá trình làm phim
một cách lịch sự, từ bi
lối ra
Cư dân mạng
Vi phạm pháp luật
ống bạch huyết