Many retailers offer seasonal sales.
Dịch: Nhiều nhà bán lẻ tổ chức giảm giá theo mùa.
I always wait for the seasonal sales to buy new clothes.
Dịch: Tôi luôn đợi đến đợt giảm giá theo mùa để mua quần áo mới.
Hành vi không thể hiện tinh thần thể thao