Many retailers offer seasonal sales.
Dịch: Nhiều nhà bán lẻ tổ chức giảm giá theo mùa.
I always wait for the seasonal sales to buy new clothes.
Dịch: Tôi luôn đợi đến đợt giảm giá theo mùa để mua quần áo mới.
Giảm giá theo mùa
Khuyến mãi theo mùa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hóa đơn vận chuyển
phong thái fashionista
tải, chất hàng, nạp
Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu
top 3 khu vực
không lo lắng, vui vẻ, thoải mái
Gần gũi hơn
vỏ dừa