Many retailers offer seasonal sales.
Dịch: Nhiều nhà bán lẻ tổ chức giảm giá theo mùa.
I always wait for the seasonal sales to buy new clothes.
Dịch: Tôi luôn đợi đến đợt giảm giá theo mùa để mua quần áo mới.
Giảm giá theo mùa
Khuyến mãi theo mùa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
lát cắt lịch sử
nhân vật видт danh
sự không chắc chắn về kinh tế
kho bạc
sự trung thành với thương hiệu
topping
trọng lượng riêng
thay đổi lớn