The accident caused a major traffic disruption.
Dịch: Vụ tai nạn gây ra sự gián đoạn giao thông nghiêm trọng.
Road construction is expected to cause traffic disruptions.
Dịch: Việc xây dựng đường dự kiến sẽ gây ra gián đoạn giao thông.
tắc đường
ùn tắc giao thông
gián đoạn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
công nhân có trình độ
Ngày sinh của bạn là gì
hợp thời trang, đang thịnh hành
trâu nước
tươi
nghĩa đen
kiểm soát chất lượng
Lời chúc mừng sinh nhật