His contributions deserve recognition.
Dịch: Những đóng góp của anh ấy xứng đáng được ghi nhận.
The team deserves recognition for their hard work.
Dịch: Cả đội xứng đáng được ghi nhận vì sự chăm chỉ của họ.
ghi nhận công lao
nhận được sự công nhận
sự ghi nhận
được ghi nhận
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Tải hình ảnh hoa
hiệu ứng mạnh mẽ
Xin lỗi đã làm phiền
Ẩm thực Việt Nam
các điểm thu hút nước
bị bẩn, ô uế
chi phí phát sinh
vỏ gối