The new song quickly became a sensation.
Dịch: Bài hát mới nhanh chóng gây sốt.
Her performance created a sensation among the audience.
Dịch: Màn trình diễn của cô ấy đã gây sốt trong khán giả.
Trở thành một hit
Lan truyền nhanh chóng
Tạo tiếng vang
cơn sốt
gây sốt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khu vực Tokyo
thuyền buồm
chuyện tình bi thảm
cá đầu bò
người yêu thích nước muối
địa điểm mua sắm
thí nghiệm laser
Giấy chứng nhận nợ