He wore mitts to keep his hands warm.
Dịch: Anh ấy đã đeo găng tay để giữ ấm cho tay.
The kids put on their mitts before going outside to play in the snow.
Dịch: Bọn trẻ đã đeo găng tay trước khi ra ngoài chơi tuyết.
găng tay
bọc tay
đeo găng tay
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
loại tàu bay
cà phê lọc
cá mập đuôi nhọn
đẩy ra, loại bỏ
nghèo hơn
kiểm tra y tế
các khoản nợ chưa thanh toán
chữ hình, chữ tượng hình