She bought a floral bedspread for her bedroom.
Dịch: Cô ấy đã mua một chiếc ga trải giường hoa cho phòng ngủ của mình.
The floral bedspread brightened up the room.
Dịch: Chiếc ga trải giường hoa làm sáng căn phòng.
Ga trải giường họa tiết hoa
Tấm phủ giường có hoa
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
công dân có học thức
Hạn mức tín dụng
Mải mê làm việc
cơn mưa xối xả
ánh sáng xung cường độ cao
tia
Kỹ thuật mô
dữ dội, hung tợn