The trees in the park are regularly spaced.
Dịch: Các cây trong công viên được sắp xếp có khoảng cách đều.
The seats in the auditorium are regularly spaced for comfort.
Dịch: Các ghế trong rạp hát được sắp xếp có khoảng cách đều để tiện lợi.
có khoảng cách đều
phân bố đồng đều
khoảng cách
sắp xếp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
BXH âm nhạc
kiểm toán công
sách thiếu nhi
điệu nhăn mặt, sự nhăn mặt
đùi gà nướng
một giờ
trân trọng mời
sự công khai, sự quảng cáo