He bought a bespoke suit for his wedding.
Dịch: Anh ấy mua một bộ suit đặt làm riêng cho đám cưới của mình.
The company offers bespoke software solutions.
Dịch: Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm theo yêu cầu.
được làm theo yêu cầu
được thiết kế riêng
đặt làm riêng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Thời kỳ thuộc địa
tính cách lệ thuộc
môi trường nuôi dưỡng
Theo đuổi ước mơ
một cách thất thường, không đều đặn
nghĩa vụ
Đường giao thông hai bên rạch
chủ nghĩa độc tài