He bought a bespoke suit for his wedding.
Dịch: Anh ấy mua một bộ suit đặt làm riêng cho đám cưới của mình.
The company offers bespoke software solutions.
Dịch: Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm theo yêu cầu.
được làm theo yêu cầu
được thiết kế riêng
đặt làm riêng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
mong muốn
công ty vận tải hàng không
trình độ chuyên nghiệp
cộng đồng thị trấn nhỏ
tàu thuyền hoạt động
sự pha tạp, sự làm giả
đèn pha
Sự tự nâng cao giá trị bản thân, thường thông qua việc tự nhận thức về khả năng và giá trị của chính mình để cải thiện hình ảnh hoặc vị trí xã hội.