He bought a bespoke suit for his wedding.
Dịch: Anh ấy mua một bộ suit đặt làm riêng cho đám cưới của mình.
The company offers bespoke software solutions.
Dịch: Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm theo yêu cầu.
được làm theo yêu cầu
được thiết kế riêng
đặt làm riêng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
trang phục, quần áo
đèn đường
cúc La Mã
rau quả nhập khẩu
giải trí cho người lớn
giành được số phiếu
Ngắm hoa
mùa mưa