The Prime Minister paid an official visit to Japan.
Dịch: Thủ tướng chính phủ đã có chuyến thăm chính thức tới Nhật Bản.
The official visit aimed to strengthen bilateral relations.
Dịch: Chuyến thăm chính thức nhằm tăng cường quan hệ song phương.
Chuyến thăm cấp nhà nước
Chuyến thăm trang trọng
thăm chính thức
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Vượt qua đối thủ
thái độ, lập trường
cơ chế làm mát
đấu sĩ giác đấu
con trai cả
mục tiêu nghề nghiệp
Thiết kế thêuneedlepoint
Xảo quyệt, tinh ranh