She has youthful eyes that sparkle with energy.
Dịch: Cô ấy có đôi mắt trẻ trung lấp lánh năng lượng.
The cream helps to maintain youthful eyes.
Dịch: Loại kem này giúp duy trì đôi mắt trẻ trung.
Đôi mắt sáng
Đôi mắt rạng rỡ
Trẻ trung
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
định giá quá cao
lối sống tiết kiệm
máy bay đường dài
niềm tin tập thể
cán bộ nhà thờ
nén lại, ép lại
đãng trí
phòng sau