The children ran around the park like a gaggle of geese.
Dịch: Bọn trẻ chạy quanh công viên như một đàn ngỗng.
A gaggle of tourists gathered at the entrance.
Dịch: Một nhóm khách du lịch tụ tập ở lối vào.
đám đông
cụm, nhóm
người nói ồn ào
kêu như ngỗng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
doanh nghiệp trong nước
Động thái đáp trả
một loại chim biển lớn, thường có sải cánh dài và bay rất xa
những lời cáo buộc nghiêm trọng
hỗ trợ
khu vực ngoài khơi
đối xử bất công
sự can thiệp quân sự