The children ran around the park like a gaggle of geese.
Dịch: Bọn trẻ chạy quanh công viên như một đàn ngỗng.
A gaggle of tourists gathered at the entrance.
Dịch: Một nhóm khách du lịch tụ tập ở lối vào.
đám đông
cụm, nhóm
người nói ồn ào
kêu như ngỗng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mua thử rồi mới đầu tư lớn
sự cho không, quà tặng
Thịt heo chiên
nhà văn nữ
kế hoạch dài hạn
Văn phòng tuyển sinh
phân kỳ, tách ra
Danh tiếng tốt